Internet VNPT cho gia đình
Gia đình ít thiết bị có thể ưu tiên gói Internet cơ bản. Với nhiều điện thoại, TV, máy tính và camera hoạt động cùng lúc, nên chọn gói băng thông cao hơn để duy trì trải nghiệm ổn định.
1.Bảng Giá Gói Cước Lắp mạng Internet Cáp Quang Wifi VNPT
Các gói cước lắp mạng VNPT hay cáp quang VNPT được chia theo 2 Khu vực và giá cước áp dụng theo khu vực sẽ khác nhau LH ngay để tư vấn chi tiết:
QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ
Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu, lấy
địa chỉ khảo sát
Bước 2: Khảo sát hạ tầng mạng
Bước
3: Tư vấn gói cước, ký hợp đồng
Bước
4: Triển Khai, nghiệm thu
TƯ VẤN ĐĂNG KÝ: 0919121804
LIÊN HỆ ĐỂ YÊU CẦU TƯ VẤN
Cách 1: Để
Đăng Ký internet cáp quang,Box truyền hình số HD. Hãy gọi đến số
tư vấn đăng ký mới 0919121804
Cách
2: Điền thông tin tại cuối trang web này và
chúng tôi sẽ gọi lại cho bạn trong vòng 15 phút.
| GÓI CƯỚC | GIÁ CƯỚC | +1 WIFI MESH 6 | +2 WIFI MESH 6 |
|---|---|---|---|
| HOME 1300Mbps - 1Gbps | 190.000 | 215.000 | 220.000 |
| HOME 2500Mbps - 1Gbps | 235.000 | 240.000 | 245.000 |
| HOME 31Gbps | 290.000 | 310.000 | 335.000 |
| GÓI CƯỚC | GIÁ CƯỚC | +1 WIFI MESH 6 | +2 WIFI MESH 6 |
|---|---|---|---|
| HOME 1300Mbps - 1Gbps | 235.000 | 255.000 | 260.000 |
| HOME 2500Mbps - 1Gbps | 260.000 | 265.000 | 280.000 |
| HOME 31Gbps | 320.000 | 340.000 | 355.000 |
2.Bảng giá Combo: Internet Wifi + Truyền Hình MyTV
DANH SÁCH KÊNH THSỐ VNPT
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ COMBO APP MYTV |
|---|---|---|
| HOMETV 1 | 300 Mbps - 1Gbps | 215.000đ |
| HOMETV 2 | 500 Mbps - 1Gbps | 240.000đ |
| HOMETV 3 | 1 Gbps + 1 WiFi Mesh 6 | 330.000đ |
| HOMETV VIP1 | 300 Mbps - 1Gbps | 240.000đ |
| HOMETV VIP2 | 500 Mbps - 1Gbps | 300.000đ |
| HOMETV VIP3 | 1 Gbps + 1 WiFi Mesh 6 | 360.000đ |
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ COMBO APP MYTV |
|---|---|---|
| HOMETV 1 | 300 Mbps - 1Gbps | 255.000đ |
| HOMETV 2 | 500 Mbps - 1Gbps | 265.000đ |
| HOMETV 3 | 1 Gbps + 1 WiFi Mesh 6 | 365.000đ |
| HOMETV VIP1 | 300 Mbps - 1Gbps | 285.000đ |
| HOMETV VIP2 | 500 Mbps - 1Gbps | 340.000đ |
| HOMETV VIP3 | 1 Gbps + 1 WiFi Mesh 6 | 400.000đ |
3.Bảng Giá Lắp Mạng WIFI VNPT Internet Cáp Quang Gói Kết Hợp: Internet + Camera
Các gói Internet VNPT kết hợp Camera giúp khách hàng vừa sử dụng Internet cáp quang tốc độ cao, vừa giám sát nhà ở, cửa hàng hoặc văn phòng thuận tiện. Tham khảo bảng giá và lựa chọn gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng.
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | THÔNG TIN | GIÁ CƯỚC |
|---|---|---|---|
| Home Cam 1 | 300Mbps | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 215.000 |
| Home Cam 2 | 500Mbps | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 240.000 |
| Home Cam 3 | 1 Gbps | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 310.000 |
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | THÔNG TIN | GIÁ CƯỚC |
|---|---|---|---|
| Home Cam 1 | 300Mbps | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 255.000 |
| Home Cam 2 | 500Mbps | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 265.000 |
| Home Cam 3 | 1 Gbps | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 340.000 |
4.Bảng giá mạng Internet Cáp quang cho Cá Nhân Hoặc Doanh Nghiệp – Kèm Băng Thông Quốc Tế Tối Đa.
Dưới đây là các gói cước Internet Cáp Quang VNPT-Doanh Nghiệp
| Gói cước cáp quang SIÊU TỐC dành cho Doanh nghiệp, Tổ chức | ||
| GÓI CƯỚC |
Tốc độ Trong nước / Quốc tế |
Giá cước |
| FiberloT2 | 200Mbps/ 3Mbps/IP Động | 165.000 đ |
| FiberXtra1 | 300Mbps/ 20Mbps/IP Động | 214.500 đ |
| FiberXtra2 | 400Mbps/ 24Mbps/IP Tĩnh | 412.500 đ |
| FiberXtra3 | 600Mbps/ 30Mbps/IP Tĩnh | 1.320.000 đ |
| FiberXtra4 | 800Mbps/ 30Mbps/IP Tĩnh | 4.125.000 đ |
| FiberXtra5 | 1000Mbps/ 35Mbps/IP Tĩnh | 6.600.000 đ |
| FiberXtra6 | 2000Mbps/ 50Mbps/IP Tĩnh | 12.375.000 đ |
| (*) Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT. | ||
5. Bảng giá WIFI Internet Cáp quang cho Cá Nhân và Doanh Nghiệp –Có Cam Kết Băng Thông Quốc Tế Tối Thiểu
Dưới đây là các gói cước Internet Cáp quang-VNPT cho Doanh Nghiệp
| Gói cước cáp quang SIÊU TỐC dành cho Doanh nghiệp, Tổ chức | |||
| GÓI CƯỚC | Trong nước / Quốc tế Tối Thiểu | Loại IP | Giá cước |
| FiberEco1 | 150Mbps/ 3Mbps | IP Động | 281.000 đ |
| FiberEco2 | 250Mbps / 4Mbps | IP Động | 334.400 đ |
| FiberEco3 | 300Mbps / 6Mbps | IP Tĩnh | 686.400 đ |
| FiberEco4 | 400Mbps / 8Mbps | IP Tĩnh | 880.000 đ |
| Fiber4 | 400Mbps / 12Mbps | IP Tĩnh | 1.760.000 đ |
| FiberEco5 | 500Mbps / 16Mbps | IP Tĩnh | 2.464.000 đ |
| Fiber5 | 500Mbps / 24Mbps | IP Tĩnh | 3.850.000 đ |
| Fiber6 | 600Mbps / 32Mbps | IP Tĩnh | 6.930.000 đ |
| FiberVip6 | 600Mbps / 45Mbps | IP Tĩnh | 9.240.000 đ |
| Fiber7 | 800Mbps / 55Mbps | IP Tĩnh | 12.320.000 đ |
| FiberVip7 | 800Mbps / 65Mbps | IP Tĩnh | 15.400.000 đ |
| Fiber8 | 1000Mbps /80Mbps | IP Tĩnh | 19.250.000 đ |
| FiberVip8 | 1000Mbps / 100Mbps | IP Tĩnh | 23.100.000 đ |
| (*) Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT. | |||
6. Các gói Internet WIFI Cá Nhân Và Doanh Nghiệp Có Cam Kết Băng Thông Trong Nước Và Quốc Tế Tối Đa Không dùng IP Tĩnh.
Dưới đây là các gói cước Internet WIFI Doanh Nghiệp
GỌI ngay 0919121804
để được TƯ VẤN ĐĂNG KÝ TẬN NHÀ
Hoặc đăng ký & lựa chọn gói Đăng Ký theo mẫu bên dưới,
chúng tôi sẽ
GỌI LẠI NGAY cho bạn!
Khi đăng ký lắp WiFi VNPT, nên chọn gói dựa trên số người dùng, số thiết bị kết nối đồng thời, diện tích nhà, số tầng và nhu cầu thực tế như xem video, học trực tuyến, làm việc từ xa, camera hoặc chơi game. Nếu khu vực phủ sóng rộng hoặc có nhiều vật cản, WiFi Mesh có thể giúp cải thiện vùng phủ tốt hơn so với chỉ dùng một điểm phát.
Gia đình ít thiết bị có thể ưu tiên gói Internet cơ bản. Với nhiều điện thoại, TV, máy tính và camera hoạt động cùng lúc, nên chọn gói băng thông cao hơn để duy trì trải nghiệm ổn định.
Nhà dài, nhiều tầng hoặc nhiều phòng thường có khu vực cần mở rộng vùng phủ. Gói kèm Mesh phù hợp khi cần mở rộng vùng phủ và chuyển vùng thuận tiện giữa các điểm phát trong nhà.
Nếu gia đình có nhu cầu Internet và truyền hình, có thể cân nhắc combo MyTV để sử dụng nhiều dịch vụ trong cùng một gói. Gói khả dụng thực tế phụ thuộc chính sách và hạ tầng khu vực.
Doanh nghiệp nên xem xét số nhân sự, dịch vụ trực tuyến, camera, máy chủ và yêu cầu băng thông trong nước hoặc quốc tế. Các bảng giá phía trên giúp so sánh nhóm gói theo nhu cầu.
Khách hàng cung cấp thông tin liên hệ và địa chỉ đăng ký dịch vụ để xác nhận khả năng cung cấp dịch vụ. Hồ sơ hợp đồng cụ thể sẽ được nhân viên VNPT hướng dẫn theo loại khách hàng và quy định tại thời điểm đăng ký.
Thời gian triển khai phụ thuộc khả năng cung cấp tại địa chỉ đăng ký và lịch triển khai tại khu vực. Sau khi tiếp nhận nhu cầu đăng ký, thời gian dự kiến sẽ được thông báo cho khách hàng.
WiFi Mesh phù hợp khi nhà có nhiều tầng, nhiều phòng hoặc khu vực cần mở rộng vùng phủ. Số lượng thiết bị Mesh nên chọn theo diện tích, vật cản và nhu cầu sử dụng thực tế.
Có. Khách hàng có thể chọn gói Internet riêng hoặc combo Internet kèm MyTV tùy nhu cầu giải trí và gói đang áp dụng tại khu vực.
Gửi địa chỉ đăng ký qua biểu mẫu hoặc Zalo. Thông tin địa chỉ được dùng để xác nhận khả năng cung cấp dịch vụ trước khi hoàn tất đăng ký mới.
Nên chọn theo số người dùng, số thiết bị, nhu cầu xem video, học hoặc làm việc trực tuyến, camera, game và diện tích phủ sóng. Nhà nhiều tầng có thể cân nhắc gói kèm WiFi Mesh.
Giá cước, ưu đãi, thiết bị và thời gian triển khai có thể thay đổi theo khu vực và chính sách tại thời điểm đăng ký. Vui lòng gửi địa chỉ để được xác nhận khả năng cung cấp dịch vụ và tư vấn gói phù hợp.